Tổng hợp các mẫu xe pkn ”hạng ruồi” giá rẻ dưới 100 triệu

Tổng hợp các mẫu xe pkn ”hạng ruồi” giá rẻ dưới 100 triệu . Cùng với mức giá bán hợp lý phù hợp với những khách hàng có thu nhập tương đối đi kèm với những tính năng đáng giá và công nghệ trên xe đáng mơ ước.

Đập thùng Honda CB150 Verza 2019 về số lượng lớn giá bán cực rẻ

Sau đây MotoSaigon sẽ liệt kê những mẫu xe pkn đang ”làm mưa làm gió” trên thị trường Việt Nam với thiết kế bắt mắt kết hợp với khối động cơ mạnh mẽ và phù hợp với mọi đối tượng để các bạn dễ hình dung với chiếc xe các bạn sắp mua và đang có ý định mua

Tổng hợp các mẫu xe pkn ”hạng ruồi” giá rẻ dưới 100 triệu

1. Yamaha R15 V3

Yamaha R15 V3

Ưu điểm của Yamaha R15 v3 

  • Thiết kế mới thể thao hầm hố thừa hưởng từ đàn anh R6 và R1
  • Động cơ mạnh mẽ SOHC 155.1cc, công nghệ Van biến thiên VVA
  • Công suất đến 19.31hp, mô-men xoắn 14.7Nm,
  • Xe còn được trang bị công nghệ Slipper Clutch giúp côn nhẹ hơn.
  • Hệ thống đèn full LED.
  • Phuộc Upside Down màu vàng hoặc đen
  • Mức giá chính thức : 75,5  – 76 triệu tùy màu

2. Honda CBR150R

Honda CBR150R

Ưu điểm của Honda CBR150R ABS/non ABS

 

  • Honda CBR150R vẫn được trang bị khối động cơ DOHC xilanh đơn 149.16cc, 4van/xylanh, 19 mã lực
  • Làm mát bằng dung dịch
  • Hộp số 6 cấp. Chi tiết nổi bật đáng kể nhất ở mẫu 2019 này là trang bị hệ thống ABS trước sau (Chống bó cứng phanh).
  • Phuộc trước sau có thể tăng chỉnh.
  • Mức giá có ABS : 84 -86 triệu tùy màu
  • Mức giá non ABS :74-75 triệu tùy màu

3. Suzuki GSX-R150

Suzuki GSX-R150

Thông số kỹ thuật Suzuki GSX-R150

ĐỘNG CƠ
Hệ thống van DOHC 4 – van
Số Xy – lanh 1 xy – lanh
Loại động cơ 4-thì, làm mát bằng dung dich
Đường kính X hành trình piston 62.0 mm x 48.8 mm
Dung tích xy-lanh 147,3 cm3
Tỉ số nén 11,5 :1
Công suất cực đại 14,1 kW / 10,500 vòng / phút
Mô-men cực đại 14,0 Nm / 9,000 vòng / phút
Hệ thống bơm xăng FI
Hệ thống khởi động Điện/Đạp chân

Mức giá từ 70 – 72 triệu tùy màu

4. Yamaha MT-15

Yamaha MT-15

Thông số kỹ thuật Yamaha MT-15 2019

  • Yamaha MT-15 2019 (Yamaha TFX150 2019) dùng chung động cơ SOHC với Yamaha R15 v3 (FZ155i)
  • Động cơ trang bị công nghệ Van Biến Thiên VVA, xilanh đơn dung tích 155cc,
  • Hộp số 6 cấp, cho công suất tối đa lên đến 19.31 mã lực cùng mô-men xoắn cực đại đạt 14.7 Nm.
  • Đường kính và hành trình piston 58,0 x 58,7 mm.
  • Dung tích bình xăng 10 Lít.
  • Mức giá 79 triệu

5. Yamaha XSR155

Yamaha XSR155
Thông số kỹ thuật Yamaha XSR155
  • Yamaha XSR155 2020 dùng chung động cơ SOHC với Yamaha R15 v3 (FZ155i)
  • Động cơ trang bị công nghệ Van Biến Thiên VVA, xilanh đơn dung tích 155cc,
  • Hộp số 6 cấp, cho công suất tối đa lên đến 19.31 mã lực cùng mô-men xoắn cực đại đạt 14.7 Nm.
  • Đường kính và hành trình piston 58,0 x 58,7 mm.
  • Dung tích bình xăng 10 Lít.
  • Mức giá tầm 79 -82 triệu tùy màu

6. Suzuki GSX-S150

Suzuki GSX-S150

Thông số kỹ thuật Suzuki GSX-R150

 

  • Mặc dù thân xe và phong cách của xe có những nét khác biệt nhưng cả GSX-S150 và GSX-R150 đều có chung động cơ 147.3cc,
  • Trang bị xi-lanh đơn DOHC,
  • Làm mát bằng nước và hệ thống phun xăng trực tiếp
  • Sản sinh công suất 18.6 mã lực tại 10.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 13.8 Nm tại 8.500 vòng/phút.
  • Mức giá từ 63 – 65 triệu

7. Suzuki Bandit 150

Suzuki Bandit 150

Thông số kỹ thuật Suzuki GSX-150 Bandit

  • Trang bị khối động cơ xi-lanh đơn 147.3 cc, 6 cấp số, làm mát bằng dung dịch, phun xăng điện tử EFI.
  • Công suất tối đa 18,9 HP
  • Mô-men xoắn 14 Nm
  • Chiều cao yên xe chỉ 785mm
  • Dung tích bình xăng 11 Lít.
  • Mức giá 68 triệu

8. Honda CB150R

Honda CB150R

Thông số kỹ thuật Honda CB150R ABS

  • Động cơ xilanh đơn 150cc, làm mát bằng két nước.
  • Hệ thống đèn Full LED.
  • Xe có 6 cấp số
  • Trọng lượng xe 143 kg
  • Bình xăng có dung tích 8,5 lít
  • Thắng đĩa trước sau. ABS tuỳ chọn.
  • Lốp sau có kích thước 150.
  • Mức giá 105 triệu

9. Honda CRF 150L

  • Honda CRF150L

  • Thông số kỹ thuật Honda CRF150L 2019
    Động cơ: SOHC, xilanh đơn, dung tích 150cc, 4 thì, PGM-Fi, hộp số 5 cấp
    Công suất: 13 mã lực tại vòng tua 8.000 vòng/phút
    Mô-men xoắn: 12.43 Nm tại vòng tua 6.500 vòng/phút
    Khởi động bằng điện hoặc cần đạp
    Trọng lượng ướt: 122 kg
    Mức tiêu hao nhiên liệu: 39.3 km/L
    Dung tích dầu động cơ: 1L
    Bộ chế hòa khí: Phun Xăng Điện Tử PGM-Fi
    Hệ thống ly hợp: Ly hợp ướt
    Chiều dài: 2.119 mm | Chiều rộng: 793 mm 
    Chiều cao yêTất cả những chiếc xe này đều là xe pkn với giá thành hợp lý đi kèm với những thông số ấn tượng đáng giá. các bạn xem qua bài viết này có thể lựa chọn cho mình được chiếc xe phù hợp với bản thân.n xe: 869 mm
    Khoảng cách 2 trục bánh xe: 1.375 mm
    Khoảng cách gầm xe: 285 mm
    Phanh trước: Đĩa | Phanh sau : Đĩa
    Dung tích bình xăng: 7.2 L
    Bánh xe trước/ sau: 2.75 – 21 / 4.1 – 18
    Giảm xóc trước : Upside Down
    Giảm xóc sau: Pro-link Suspension

Mức giá 74 triệu

MotoSaigon đã tổng hợp những mẫu xe đang Hot trên thị trường với giá bán và thông số ấn tượng các bạn xem bài viết và lựa chọn ra mẫu xe phù hợp với mình nhất nhé

Honda chuẩn bị ra mắt xe mới 2019 khiến nhiều biker tò mò

 

The post Tổng hợp các mẫu xe pkn ”hạng ruồi” giá rẻ dưới 100 triệu appeared first on Motosaigon.

Tagged , , ,